业
[yè]
ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp
指行业、事业或职业。
只要精通一门技艺,就能在行业内立足。
zhǐ yào jīng tōng yì mén jì yì, jiù néng zài háng yè nèi lì zú.Chỉ cần tinh thông một ngón nghề là có thể đứng vững trong ngành.
cơ nghiệp; tài sản
基业、产业或家产
他凭自己的双手在这个城市置办了一份家业。
tā píng zì jǐ de shuāng shǒu zài zhè ge chéng shì zhì bàn le yí fèn jiā yè.Anh ấy tự tay sắm sửa được một khối gia nghiệp ở thành phố này.
theo học; làm nghề
从事某种职业或学习某种学业
他毕业后业医多年,救治了许多患者。
tā bì yè hòu yè yī duō nián, jiù zhì le xǔ duō huàn zhě.Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm nghề y nhiều năm, cứu chữa cho nhiều bệnh nhân.
那你找到上次作业的错误了吗?
nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
大卫,今天的作业你写完了吗?
dà wèi, jīn tiān de zuò yè nǐ xiě wán le ma?Đại Vệ, bài tập hôm nay cậu viết xong chưa?
Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng