XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

开业【開業】

[kāi yè] [开 业]

khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)

商店或企业开始营业

这家饭店明天开业。

zhè jiā fàn diàn míng tiān kāi yè.

Nhà hàng này ngày mai khai trương.

协商失败导致原定下个月的开业计划不得不推迟了。

xié shāng shī bài dǎo zhì yuán dìng xià gè yuè de kāi yè jì huà bù dé bù tuī chí le.

Thương lượng thất bại dẫn đến kế hoạch khai trương vốn định tháng sau buộc phải hoãn lại.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

延期开业会影响连锁品牌的整体布局,后果很严重。

yán qī kāi yè huì yǐng xiǎng lián suǒ pǐn pái de zhěng tǐ bù jú, hòu guǒ hěn yán zhòng.

Tạm hoãn khai trương sẽ ảnh hưởng bố cục tổng thể của thương hiệu chuỗi, hậu quả rất nghiêm trọng.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

开业时放鞭炮是为了图个吉利。

kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.

Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.