营业
[yíng yè] [营 业]
kinh doanh; buôn bán
商店或机构开门做生意
这家超市每天营业十二个小时。
zhè jiā chāo shì měi tiān yíng yè shí èr gè xiǎo shí.Siêu thị này mở cửa kinh doanh 12 tiếng mỗi ngày.
好的,那学校附近的银行今天开门营业吗?
hǎo de, nà xué xiào fù jìn de yín háng jīn tiān kāi mén yíng yè ma?Vâng, vậy ngân hàng gần trường hôm nay có mở cửa làm việc không ạ?
Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động主营业务收入环比骤降近百分之十五,伴随而来的是客户客诉率与流失率显著攀升。
zhǔ yíng yè wù shōu rù huán bǐ zhòu jiàng jìn bǎi fēn zhī shí wǔ, bàn suí ér lái de shì kè hù kè sù lǜ yǔ liú shī lǜ xiǎn zhù pān shēng.Doanh thu hoạt động kinh doanh chính giảm gần mười lăm phần trăm so với quý trước, kéo theo đó là tỷ lệ khiếu nại và tỷ lệ rời bỏ của khách hàng tăng lên rõ rệt.
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下他的公司拥有合法的营业执照。
tā de gōng sī yōng yǒu hé fǎ de yíng yè zhí zhào.Công ty của anh ấy có giấy phép kinh doanh hợp pháp.