营业收入
[yíng yè shōu rù] [营 业 收 入]
doanh thu
这家初创企业的营业收入在短短几年内飞速增长。
zhè jiā chū chuàng qǐ yè de yíng yè shōu rù zài duǎn duǎn jǐ nián nèi fēi sù zēng zhǎng.Doanh thu của doanh nghiệp khởi nghiệp này tăng trưởng vượt bậc chỉ trong vài năm ngắn ngủi.
随着业务的拓展,公司的营业收入呈现逐年递增的趋势。
suí zhe yè wù de tuò zhǎn, gōng sī de yíng yè shōu rù chéng xiàn zhú nián dì zēng de qū shì.Cùng với sự mở rộng kinh doanh, doanh thu của công ty có xu hướng tăng dần theo từng năm.