列入
[liè rù] [列 入]
đưa vào danh sách
加入名单、计划或范围之中。
这个项目已经被列入计划。
zhè ge xiàng mù yǐ jīng bèi liè rù jì huà.Dự án này đã được đưa vào kế hoạch.
你说得很有道理,我赞同确实应该将其列入强制监管指标。
nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ, wǒ zàn tóng què shí yīng gāi jiāng qí liè rù qiáng zhì jiān guǎn zhǐ biāo.Bạn nói rất có lý, mình tán thành việc thực sự nên đưa nó vào danh mục chỉ tiêu kiểm soát bắt buộc.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……好,那我们在研讨会的发言大纲里,就把这几项政策建议正式列入吧。
hǎo, nà wǒ men zài yán tǎo huì de fā yán dà gāng lǐ, jiù bǎ zhè jǐ xiàng zhèng cè jiàn yì zhèng shì liè rù ba.Được, vậy trong đề cương phát biểu tại hội thảo, chúng ta chính thức đưa mấy kiến nghị chính sách này vào nhé.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở严禁将个人消费列入公费报销。
yán jìn jiāng gè rén xiāo fèi liè rù gōng fèi bào xiāo.Nghiêm cấm đưa chi tiêu cá nhân vào thanh toán bằng công phí.