列为
[liè wéi] [列 为]
được phân loại là
归入某一类别或地位
这里被列为重点保护区。
zhè lǐ bèi liè wéi zhòng diǎn bǎo hù qū.Nơi đây được xếp vào khu vực bảo tồn trọng điểm.
我们可以退一步,仅将国家级禁运列为不可抗力的例外情形。
wǒ men kě yǐ tuì yí bù, jǐn jiāng guó jiā jí jìn yùn liè wéi bù kě kàng lì de lì wài qíng xíng.Chúng tôi có thể lùi một bước, chỉ liệt kê cấm vận cấp quốc gia vào tình huống ngoại lệ của bất khả kháng.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡好提议,我们赞成将光伏和风电产业链合作列为双边工作组的优先议题。
hǎo tí yì, wǒ men zàn chéng jiāng guāng fú hé fēng diàn chǎn yè liàn hé zuò liè wéi shuāng biān gōng zuò zǔ de yōu xiān yì tí.Đề xuất hay, chúng tôi tán thành việc đưa hợp tác chuỗi công nghiệp quang điện và điện gió thành chủ đề ưu tiên của nhóm công tác song phương.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng好,那我们在政策建议部分把双边协议列为前提,定稿后直接提交给委员会。
hǎo, nà wǒ men zài zhèng cè jiàn yì bù fen bǎ shuāng biān xié yì liè wéi qián tí, dìng gǎo hòu zhí jiē tí jiāo gěi wěi yuán huì.Được, vậy chúng ta đưa hiệp ước song phương làm tiền đề trong phần kiến nghị chính sách, sau khi chốt bản cuối sẽ nộp thẳng cho ủy ban.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……