变为【變為】
[biàn wéi] [变 为]
thay đổi thành
变成、转化为某种状态或事物
雨水很快变为大雪。
yǔ shuǐ hěn kuài biàn wéi dà xuě.Cơn mưa nhanh chóng chuyển thành tuyết lớn.
那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。
nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định恰恰相反。老师将从单纯的知识传授者,转变为引导者和心理辅导员,责任反而更重了。
qià qià xiāng fǎn. lǎo shī jiāng cóng dān chún de zhī shi chuán shòu zhě, zhuǎn biàn wéi yǐn dǎo zhě hé xīn lǐ fǔ dǎo yuán, zé rèn fǎn ér gèng zhòng le.Hoàn toàn ngược lại. Giáo viên sẽ từ người truyền thụ kiến thức đơn thuần, chuyển biến thành người hướng dẫn và chuyên viên tư vấn tâm lý, trách nhiệm trái lại càng nặng nề hơn.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin河里的水都变为冰了。
hé lǐ de shuǐ dōu biàn wéi bīng le.Nước trong sông đều biến thành băng.
