因为【因為】
[yīn wèi] [因 为]
bởi vì; do; bởi
表示原因或理由
因为下雨,我不去。
yīn wèi xià yǔ, wǒ bú qù.Vì trời mưa, tôi không đi.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
因为生病了,所以不能去上课。
yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.
Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…