因此
[yīn cǐ] [因 此]
do đó; vì vậy; kết quả là
表示因果关系,引出结果。
他生病了,因此没去上课。
tā shēng bìng le, yīn cǐ méi qù shàng kè.Anh ấy bị bệnh, vì vậy không đi học.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐因此建议央行适度加息。
yīn cǐ jiàn yì yāng xíng shì dù jiā xī.Vì vậy đề xuất ngân hàng trung ương tăng lãi suất vừa phải.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…因此我们必须部署数字痕迹工具,以便快速甄别虚假信息。
yīn cǐ wǒ men bì xū bù shǔ shù zì hén jì gōng jù, yǐ biàn kuài sù zhēn bié xū jiǎ xìn xī.Vì thế chúng ta phải triển khai công cụ dấu vết số để nhanh chóng phân biệt thông tin giả mạo.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake