为此
[wèi cǐ] [为 此]
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này
为了这个原因或目的
双方在合作细节上存在分歧,为此特意召开了会议。
shuāng fāng zài hé zuò xì jié shàng cún zài fēn qí, wèi cǐ tè yì zhào kāi le huì yì.Hai bên còn bất đồng về chi tiết hợp tác, vì lý do này nên đã đặc biệt mở một cuộc họp.
很好,那大众消费者真的会为此类概念买账吗?
hěn hǎo, nà dà zhòng xiāo fèi zhě zhēn de huì wèi cǐ lèi gài niàn mǎi zhàng ma?Rất tốt, vậy người tiêu dùng đại chúng thực sự chấp nhận trả tiền cho khái niệm này chứ?
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững哪怕现在有需求,小公司恐怕也不愿意为此掏钱吧?
nǎ pà xiàn zài yǒu xū qiú, xiǎo gōng sī kǒng pà yě bú yuàn yì wèi cǐ tāo qián ba?Cho dù hiện giờ có nhu cầu, các công ty nhỏ e rằng cũng không sẵn lòng chi tiền cho việc này đâu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早犯了错误,你早晚都要为此付出代价。
fàn le cuò wù, nǐ zǎo wǎn dōu yào wèi cǐ fù chū dài jià.Phạm sai lầm thì sớm muộn gì bạn cũng phải trả giá.