XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

为了【為了】

[wèi le] [为 了]

để; nhằm mục đích; để mà

表示目的

为了健康,他每天跑步。

wèi le jiàn kāng, tā měi tiān pǎo bù.

Để khỏe mạnh, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.

是为了下周的学校比赛吗?

shì wèi le xià zhōu de xué xiào bǐ sài ma?

Là vì giải đấu của trường vào tuần sau à?

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他为了成功付出了很大的代价。

tā wèi le chéng gōng fù chū le hěn dà de dài jià.

Anh ấy đã trả giá rất lớn để đạt được thành công.

为了准备留学,我要提高汉语水平。

wèi le zhǔn bèi liú xué, wǒ yào tí gāo hàn yǔ shuǐ píng.

Để chuẩn bị đi du học, em phải nâng cao trình độ tiếng Trung.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…