以便
[yǐ biàn] [以 便]
để có thể; nhằm; để
表示目的,引出后续结果
请提前把材料发给大家,以便大家提前准备。
qǐng tí qián bǎ cái liào fā gěi dà jiā, yǐ biàn dà jiā tí qián zhǔn bèi.Xin hãy gửi trước tài liệu cho mọi người để tiện chuẩn bị.
茶农把茶叶压成饼状以便保存。
chá nóng bǎ chá yè yā chéng bǐng zhuàng yǐ biàn bǎo cún.Người trồng trà nén trà thành hình bánh để dễ bảo quản.
因此我们必须部署数字痕迹工具,以便快速甄别虚假信息。
yīn cǐ wǒ men bì xū bù shǔ shù zì hén jì gōng jù, yǐ biàn kuài sù zhēn bié xū jiǎ xìn xī.Vì thế chúng ta phải triển khai công cụ dấu vết số để nhanh chóng phân biệt thông tin giả mạo.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake