以后【以後】
[yǐ hòu] [以 后]
sau; khi đó; sau này
现在或某时之后的时期
以后我要好好学习。
yǐ hòu wǒ yào hǎo hǎo xué xí.Sau này tôi sẽ học hành chăm chỉ.
那时刚开门,两点半以后再去。
nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
对,上完课以后你要回教室去。
duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng