最后【最後】
[zuì hòu] [最 后]
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
在时间或次序上排在末尾
谁最后来?
shuí zuì hòu lái?Ai đến cuối cùng?
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样请在合同的最后页签字并盖章。
qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.
是啊,最后几道题我都看不懂。
shì a, zuì hòu jǐ dào tí wǒ dōu kàn bù dǒng.Đúng vậy, mấy câu cuối mình đều đọc không hiểu.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…