说到底【說到底】
[shuō dào dǐ] [THUYẾT 到 底]
xét cho cùng; cuối cùng
从根本上说,归根结底。
无论怎么解释,说到底都是你的错。
wú lùn zěn me jiě shì, shuō dào dǐ dōu shì nǐ de cuò.Dù giải thích thế nào, xét cho cùng đều là lỗi của bạn.
嗯,利润当然要考虑,但说到底还是信任最重要。
èn, lì rùn dāng rán yào kǎo lǜ, dàn shuō dào dǐ hái shì xìn rèn zuì zhòng yào.Ừm, lợi nhuận đương nhiên phải cân nhắc, nhưng nói cho cùng vẫn là sự tin tưởng quan trọng nhất.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底我看了最新的数据,说到底,情感分析显示公众情绪偏负面。
wǒ kàn le zuì xīn de shù jù, shuō dào dǐ, qíng gǎn fēn xī xiǎn shì gōng zhòng qíng xù piān fù miàn.Mình đã xem dữ liệu mới nhất, suy cho cùng, phân tích cảm xúc cho thấy cảm xúc của công chúng thiên về tiêu cực.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底说到底,这不仅是税负问题,而是一场关乎未来主导权的技术迭代竞赛。
shuō dào dǐ, zhè bù jǐn shì shuì fù wèn tí, ér shì yì chǎng guān hū wèi lái zhǔ dǎo quán de jì shù dié dài jìng sài.Nói cho cùng, đây không chỉ là vấn đề gánh nặng thuế, mà là một cuộc chạy đua đổi mới công nghệ liên quan đến quyền chủ đạo tương lai.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底