XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

毕竟【畢竟】

[bì jìng] [毕 竟]

xét cho cùng; rốt cuộc; dù sao

表示强调客观事实或最后的结果

别怪他了,他毕竟还是个刚毕业的学生。

bié guài tā le, tā bì jìng hái shì gè gāng bì yè de xué shēng.

Đừng trách anh ấy nữa, rốt cuộc anh ấy cũng chỉ là sinh viên mới tốt nghiệp.

目前先这么打算,毕竟我对算法很感兴趣。

mù qián xiān zhè me dǎ suàn, bì jìng wǒ duì suàn fǎ hěn gǎn xìng qù.

Hiện tại trước mắt cứ tính vậy, dù sao mình cũng rất có hứng thú với thuật toán.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

我更关心如何长期合作,毕竟这次投入颇大。

wǒ gèng guān xīn rú hé cháng qī hé zuò, bì jìng zhè cì tóu rù pō dà.

Em quan tâm hơn đến việc hợp tác lâu dài, dù sao lần này đầu tư khá lớn.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

我就是觉得有点儿失望,毕竟准备了那么久。

wǒ jiù shì jué de yǒu diǎn r shī wàng, bì jìng zhǔn bèi le nà me jiǔ.

Em chính là cảm thấy có chút thất vọng, suy cho cùng đã chuẩn bị lâu như vậy.

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必