算是
[suàn shì] [算 THỊ]
coi như; tính là; được coi là
认同为某种情况,或表示总算。
经过努力,这件事情终于算是成功了。
jīng guò nǔ lì, zhè jiàn shì qíng zhōng yú suàn shì chéng gōng le.Trải qua nỗ lực, việc này cuối cùng cũng được coi là thành công.
是啊,工作之余,我喜欢摄影,算是给自己留一点空间。
shì a, gōng zuò zhī yú, wǒ xǐ huan shè yǐng, suàn shì gěi zì jǐ liú yì diǎn kōng jiān.Đúng vậy, ngoài giờ làm việc, mình thích chụp ảnh, coi như dành cho bản thân một chút không gian.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余两个方案的预算是大体相同的。
liǎng gè fāng àn de yù suàn shì dà tǐ xiāng tóng de.Ngân sách của hai phương án về cơ bản là giống nhau.
确实如此,高昂的研发和发射预算是当前最大的商业化瓶颈。
què shí rú cǐ, gāo áng de yán fā hé fā shè yù suàn shì dāng qián zuì dà de shāng yè huà píng jǐng.Đúng là như thế, ngân sách nghiên cứu phát triển và phóng đắt đỏ là điểm nghẽn thương mại hóa lớn nhất hiện nay.
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类