XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

总算【總算】

[zǒng suàn] [总 算]

cuối cùng; rốt cuộc

表示某种愿望终于实现

忙碌了整整一个月,这个项目总算完成了。

máng lù le zhěng zhěng yí gè yuè, zhè ge xiàng mù zǒng suàn wán chéng le.

Bận rộn ròng rã suốt một tháng, dự án này cuối cùng cũng hoàn thành rồi.

大功告成,今晚的突击总算成效显著。

dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.

Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

听到你这么说,我心里总算放松多了,谢谢你。

tīng dào nǐ zhè me shuō, wǒ xīn lǐ zǒng suàn fàng sōng duō le, xiè xiè nǐ.

Nghe anh nói thế, trong lòng em rốt cuộc cũng thả lỏng hơn nhiều rồi, cảm ơn anh.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

太好了,听完你的评估,我心里的石头总算落地了。

tài hǎo le, tīng wán nǐ de píng gū, wǒ xīn lǐ de shí tou zǒng suàn luò dì le.

Tốt quá, nghe xong đánh giá của cậu, tảng đá trong lòng mình cuối cùng cũng rơi xuống đất rồi.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于