总共【總共】
[zǒng gòng] [总 共]
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
表示加在一起的全部数量
我们班总共有二十个学生。
wǒ men bān zǒng gòng yǒu èr shí gè xué shēng.Lớp chúng tôi tổng cộng có hai mươi học sinh.
好啊,那加上大家自己出的一部分,总共能有五千块。
hǎo a, nà jiā shàng dà jiā zì jǐ chū de yí bù fen, zǒng gòng néng yǒu wǔ qiān kuài.Được đấy, vậy cộng thêm phần mọi người tự đóng góp thì tổng cộng có năm nghìn tệ.
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện我们可以引入代表作制度啊。评职称时只看三五篇核心成果,而不是数总共发了多少篇。
wǒ men kě yǐ yǐn rù dài biǎo zuò zhì dù a. píng zhí chēng shí zhǐ kàn sān wǔ piān hé xīn chéng guǒ, ér bú shì shù zǒng gòng fā le duō shǎo piān.Chúng ta có thể áp dụng chế độ tác phẩm tiêu biểu mà. Khi xét chức danh chỉ xem ba đến năm thành quả cốt lõi, chứ không đếm tổng cộng đã đăng bao nhiêu bài.
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track