凡
[fán]
1.bình thường; tầm thường; phàm tục
平常;平庸;尘世
他不过是个凡人,同样会犯错误。
tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.
2.phàm là, hễ là, tất cả
只要是,大凡,表示概括
凡有志气的人,都不甘心落后于人。
fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.
3.tổng cộng
总计,一共
本书共分五章,凡二十余万字。
běn shū gòng fēn wǔ zhāng, fán èr shí yú wàn zì.Cuốn sách này chia làm năm chương, tổng cộng hơn hai mươi vạn chữ.
但凡违反规定的人,都会受到处理,没有任何例外。
dàn fán wéi fǎn guī dìng de rén, dōu huì shòu dào chǔ lǐ, méi yǒu rèn hé lì wài.Phàm là ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử lý, không có bất kỳ ngoại lệ nào.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡凡是会员,均可享受八折优惠。
fán shì huì yuán, jūn kě xiǎng shòu bā zhé yōu huì.Tất cả hội viên đều được giảm giá hai mươi phần trăm.
但凡出现交货逾期,卖方即须支付违约金,这是我们的核心底线。
dàn fán chū xiàn jiāo huò yú qī, mài fāng jí xū zhī fù wéi yuē jīn, zhè shì wǒ men de hé xīn dǐ xiàn.Bất kể hễ xuất hiện giao hàng quá hạn, bên bán liền phải thanh toán tiền bồi thường vi phạm hợp đồng, đây là giới hạn cốt lõi của chúng tôi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡