非凡
[fēi fán] [非 凡]
khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
超过一般,不同寻常
他在艺术创作方面展现出了非凡的才华与创造力。
tā zài yì shù chuàng zuò fāng miàn zhǎn xiàn chū le fēi fán de cái huá yǔ chuàng zào lì.Anh ấy đã thể hiện tài năng và sức sáng tạo phi thường trong lĩnh vực sáng tác nghệ thuật.
他一上台就展现出非凡的气派。
tā yí shàng tái jiù zhǎn xiàn chū fēi fán de qì pài.Anh ấy vừa bước lên sân khấu đã thể hiện phong thái phi thường.
他的决定体现了非凡的商业远见。
tā de jué dìng tǐ xiàn le fēi fán de shāng yè yuǎn jiàn.Quyết định của ông ấy thể hiện tầm nhìn kinh doanh phi thường.
这位导演展现出了非凡的艺术触觉。
zhè wèi dǎo yǎn zhǎn xiàn chū le fēi fán de yì shù chù jué.Vị đạo diễn này đã thể hiện khả năng cảm nhận nghệ thuật phi thường.