非得
[fēi děi] [非 得]
(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
表示意志坚决或客观上必须如此
这件事非常紧急,今天非得处理完毕不可。
zhè jiàn shì fēi cháng jǐn jí, jīn tiān fēi děi chǔ lǐ wán bì bù kě.Việc này vô cùng khẩn cấp, hôm nay nhất định phải xử lý cho xong.
好的,只要技术服务合同能覆盖成本并给足合理利润,我们也不是非得扣留瓷器实物不可。
hǎo de, zhǐ yào jì shù fú wù hé tong néng fù gài chéng běn bìng gěi zú hé lǐ lì rùn, wǒ men yě bú shì fēi děi kòu liú cí qì shí wù bù kě.Được rồi, chỉ cần hợp đồng dịch vụ kỹ thuật có thể bù đắp chi phí và cho lợi nhuận hợp lý, chúng tôi cũng không nhất thiết cứ phải giữ lại hiện vật đồ gốm.
Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何