不能不
[bù néng bù] [BẤT 能 BẤT]
phải; không thể không
双重否定,表示必须或不得不
面对事实,我们不能不承认错误。
miàn duì shì shí, wǒ men bù néng bù chéng rèn cuò wù.Đối mặt với sự thật, chúng ta không thể không thừa nhận lỗi sai.
那我们该怎么办?总不能不吃蔬菜吧?
nà wǒ men gāi zěn me bàn? zǒng bù néng bù chī shū cài ba?Vậy chúng ta nên làm thế nào? Đâu thể không ăn rau chứ?
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来担心进度是可以理解的,但也不能不睡觉啊。
dān xīn jìn dù shì kě yǐ lǐ jiě de, dàn yě bù néng bù shuì jiào a.Lo lắng tiến độ là có thể hiểu được, nhưng cũng không thể không ngủ chứ.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说