必须
[bì xū] [必 须]
phải; bắt buộc; cần thiết
表示一定要,不可缺少
你必须现在去学校。
nǐ bì xū xiàn zài qù xué xiào.Bạn phải đến trường ngay bây giờ.
那太糟了,我们必须请人来修。
nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…