胡须【胡鬚】
[hú xū] [胡 须]
râu; lượng từ: 根 (gēn), 绺 (liǔ)
人或动物嘴边生长的毛发。
那个老人的胡须已经全白了。
nà ge lǎo rén de hú xū yǐ jīng quán bái le.Bộ râu của ông cụ đó đã bạc trắng cả rồi.
根、绺
他每天清晨都会站在镜子前认真地剃胡须。
tā měi tiān qīng chén dōu huì zhàn zài jìng zi qián rèn zhēn dì tì hú xū.Mỗi sáng sớm anh ấy đều đứng trước gương cạo râu cẩn thận.