胡思乱想【胡思亂想】
[hú sī luàn xiǎng] [胡 思 乱 想]
nghĩ ngợi lung tung; suy nghĩ viển vông
没有根据地乱想。
遇到困难要冷静解决,不要胡思乱想。
yù dào kùn nán yào lěng jìng jiě jué, bú yào hú sī luàn xiǎng.Gặp khó khăn cần bình tĩnh giải quyết, đừng suy nghĩ viển vông.
你先塌下心来复习,不要总是胡思乱想。
nǐ xiān tā xià xīn lái fù xí, bú yào zǒng shì hú sī luàn xiǎng.Cậu hãy định tâm ôn tập trước đã, đừng lúc nào cũng suy nghĩ lung tung.