空想
[kōng xiǎng] [空 想]
mơ mộng; ảo tưởng; mơ tưởng
不切实际的想法或幻想
我们应该脚踏实地,而不是一味地空想。
wǒ men yīng gāi jiǎo tā shi dì, ér bú shì yí wèi dì kōng xiǎng.Chúng ta nên làm việc thực tế chứ không phải chỉ một mực mơ tưởng.
mơ tưởng viển vông; ảo tưởng
不切实际地设想
整天在这里空想是解决不了问题的。
zhěng tiān zài zhè lǐ kōng xiǎng shì jiě jué bù le wèn tí de.Cả ngày ngồi đây nghĩ viển vông không giải quyết được vấn đề đâu.