妄想
[wàng xiǎng] [妄 想]
ảo tưởng; mơ tưởng hão huyền
不切实际地企图或做非分之想。
你不要妄想几天内就能掌握这门技术。
nǐ bú yào wàng xiǎng jǐ tiān nèi jiù néng zhǎng wò zhè mén jì shù.Bạn đừng hoang tưởng có thể nắm vững kỹ thuật này trong vài ngày.
ảo tưởng; ý nghĩ viển vông; chứng hoang tưởng
不能实现的荒谬想法,或病态信念。
他彻底打破了对方称霸市场的妄想。
tā chè dǐ dǎ pò le duì fāng chēng bà shì chǎng de wàng xiǎng.Anh ấy đã đập tan hoàn toàn ảo tưởng xưng bá thị trường của đối phương.