回想
[huí xiǎng] [回 想]
hồi tưởng; nhớ lại; nghĩ lại
回忆过去的经历或事情。
我仔细回想,终于记起了昨天的细节。
wǒ zǐ xì huí xiǎng, zhōng yú jì qǐ le zuó tiān de xì jié.Tôi suy nghĩ kỹ lại, cuối cùng cũng nhớ ra chi tiết ngày hôm qua.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他常常回想起当日在乡村生活的时光。
tā cháng cháng huí xiǎng qǐ dāng rì zài xiāng cūn shēng huó de shí guāng.Anh ấy thường nhớ lại thời gian sống ở nông thôn trước đây.