思想
[sī xiǎng] [思 想]
1.suy nghĩ; tư duy; ý tưởng
人脑对现实的反映,即想法或念头。
他的思想很复杂。
tā de sī xiǎng hěn fù zá.Suy nghĩ của anh ấy rất phức tạp.
2.tư tưởng, hệ tư tưởng
系统性的政治、学术或哲学见解体系。
孔子的儒家思想影响深远。
kǒng zǐ de rú jiā sī xiǎng yǐng xiǎng shēn yuǎn.Tư tưởng Nho gia của Khổng Tử có ảnh hưởng sâu rộng.
个
整体叙事结构?您是指他“通古今之变”的思想吗?
zhěng tǐ xù shì jié gòu? nín shì zhǐ tā“ tōng gǔ jīn zhī biàn” de sī xiǎng ma?Cấu trúc tự sự chỉnh thể? Thầy đang chỉ tư tưởng "thông cổ kim chi biến" của ông ấy sao?
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……不良思想会腐蚀青少年的心灵。
bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.
看来现代企业治理确实不能简单套用古代法家的思想了。
kàn lái xiàn dài qǐ yè zhì lǐ què shí bù néng jiǎn dān tào yòng gǔ dài fǎ jiā de sī xiǎng le.Xem ra quản trị doanh nghiệp hiện đại đúng là không thể rập khuôn đơn giản tư tưởng Pháp gia thời cổ đại.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp