心思
[xīn si] [心 思]
tâm trí; suy nghĩ; tâm tư; ý định
想法、打算或注意力
他把全部心思都放在了工作上。
tā bǎ quán bù xīn sī dōu fàng zài le gōng zuò shàng.Anh ấy dồn toàn bộ tâm trí vào công việc.
小明,你有没有发现,手机软件好像能猜透我们的心思?
xiǎo míng, nǐ yǒu méi yǒu fā xiàn, shǒu jī ruǎn jiàn hǎo xiàng néng cāi tòu wǒ men de xīn sī?Tiểu Minh, cậu có phát hiện phần mềm điện thoại dường như đoán được tâm tư chúng mình không?
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……每天看大盘走势,我的心情也跟着剧烈波动,以至于根本没心思工作。
měi tiān kàn dà pán zǒu shì, wǒ de xīn qíng yě gēn zhe jù liè bō dòng, yǐ zhì yú gēn běn méi xīn sī gōng zuò.Mỗi ngày nhìn xu hướng thị trường, tâm trạng mình cũng biến động dữ dội theo, đến nỗi chẳng còn tâm trí nào mà làm việc.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了做人要走正道,不能动歪心思。
zuò rén yào zǒu zhèng dào, bù néng dòng wāi xīn sī.Làm người phải đi đường ngay, không được có ý nghĩ bất chính.