心疼
[xīn téng] [心 疼]
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận
因心爱而不忍、怜惜,或舍不得。
看到孩子生病,妈妈非常心疼。
kàn dào hái zi shēng bìng, mā ma fēi cháng xīn téng.Thấy con bị bệnh, người mẹ rất đau lòng.
孩子说,那些早餐让他觉得自己并没有被遗忘。这句话让我特别心疼。
hái zi shuō, nà xiē zǎo cān ràng tā jué de zì jǐ bìng méi yǒu bèi yí wàng. zhè jù huà ràng wǒ tè bié xīn téng.Đứa trẻ nói những bữa sáng ấy khiến em cảm thấy mình không hề bị lãng quên. Câu ấy khiến mình đặc biệt xót xa.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁