惋惜
[wǎn xī] [惋 惜]
hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó
对不幸或遗憾的事感到可惜
这位天才青年画家英年早逝,令人扼腕惋惜。
zhè wèi tiān cái qīng nián huà jiā yīng nián zǎo shì, lìng rén è wàn wǎn xī.Họa sĩ trẻ tài năng này qua đời khi tuổi đời còn quá trẻ, khiến ai nấy đều xót xa tiếc nuối.
谈判双方各不相让,最终以失败的结局收场,令人惋惜。
tán pàn shuāng fāng gè bù xiāng ràng, zuì zhōng yǐ shī bài de jié jú shōu chǎng, lìng rén wǎn xī.Hai bên đàm phán đều không nhượng bộ, cuối cùng kết thúc bằng thất bại, thật đáng tiếc.