可惜
[kě xī] [可 惜]
thật đáng tiếc; tiếc quá; không may
令人遗憾,感到痛惜
他没能参加比赛,真的很可惜。
tā méi néng cān jiā bǐ sài, zhēn de hěn kě xī.Anh ấy không thể tham gia cuộc thi, thật đáng tiếc.
tiếc rằng, đáng tiếc là
表示转折或表达惋惜语气
我很想去听演唱会,可惜今天正好要加班。
wǒ hěn xiǎng qù tīng yǎn chàng huì, kě xī jīn tiān zhèng hǎo yào jiā bān.Tôi rất muốn đi xem hòa nhạc, tiếc là hôm nay lại phải làm thêm giờ.
唉,真可惜!那我们现在做什么呢?
ài, zhēn kě xī! nà wǒ men xiàn zài zuò shén me ne?Haizz, thật tiếc! Vậy bây giờ chúng ta làm gì đây?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…原来是这样,那太可惜了。
yuán lái shì zhè yàng, nà tài kě xī le.Hóa ra là vậy, thế thì tiếc quá.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo对啊,所以直接拆除实在太可惜了。
duì a, suǒ yǐ zhí jiē chāi chú shí zài tài kě xī le.Đúng vậy, cho nên trực tiếp phá dỡ thật sự quá đáng tiếc.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必