惜
[xī]
trân trọng; tiếc; thương hại
唉,真可惜!那我们现在做什么呢?
ài, zhēn kě xī! nà wǒ men xiàn zài zuò shén me ne?Haizz, thật tiếc! Vậy bây giờ chúng ta làm gì đây?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…他没能参加比赛,真的很可惜。
tā méi néng cān jiā bǐ sài, zhēn de hěn kě xī.Anh ấy không thể tham gia cuộc thi, thật đáng tiếc.
原来是这样,那太可惜了。
yuán lái shì zhè yàng, nà tài kě xī le.Hóa ra là vậy, thế thì tiếc quá.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo