珍惜
[zhēn xī] [珍 惜]
trân trọng; coi trọng; yêu quý
重视并爱惜。
我们应该珍惜时间,努力学习。
wǒ men yīng gāi zhēn xī shí jiān, nǔ lì xué xí.Chúng ta nên trân trọng thời gian, nỗ lực học tập.
好的,我会珍惜这几个月的缓冲期,潜心钻研,力求突破。
hǎo de, wǒ huì zhēn xī zhè jǐ gè yuè de huǎn chōng qī, qián xīn zuān yán, lì qiú tū pò.Vâng, em sẽ trân trọng khoảng thời gian đệm vài tháng này để chuyên tâm nghiên cứu, nỗ lực tạo đột phá.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…我们应该珍惜美好的大学时光。
wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.
我们应该远离毒品,珍惜生命。
wǒ men yīng gāi yuǎn lí dú pǐn, zhēn xī shēng mìng.Chúng ta nên tránh xa ma túy, quý trọng mạng sống.