看重
[kàn zhòng] [KHÁN 重]
coi là quan trọng; trân trọng
重视,认为重要
在选拔核心骨干时,公司往往更看重员工的诚信与责任心。
zài xuǎn bá hé xīn gǔ gàn shí, gōng sī wǎng wǎng gèng kàn zhòng yuán gōng de chéng xìn yǔ zé rèn xīn.Khi tuyển chọn nhân sự cốt cán, công ty thường coi trọng tính trung thực và tinh thần trách nhiệm của nhân viên hơn.
是吗?那你最看重的到底是什么?
shì ma? nà nǐ zuì kàn zhòng de dào dǐ shì shén me?Vậy sao? Thế rốt cuộc điều em coi trọng nhất là gì?
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于整体而言吧,你内心最看重什么?
zhěng tǐ ér yán ba, nǐ nèi xīn zuì kàn zhòng shén me?Nói chung đi, trong thâm tâm bạn coi trọng điều gì nhất?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说几个护士轮流照看重症病人。
jǐ gè hù shì lún liú zhào kàn zhòng zhèng bìng rén.Mấy y tá thay phiên nhau chăm sóc bệnh nhân nặng.