体重【體重】
[tǐ zhòng] [体 重]
trọng lượng cơ thể
身体的重量
他的体重增加了五公斤。
tā de tǐ zhòng zēng jiā le wǔ gōng jīn.Cân nặng của anh ấy đã tăng năm ký.
他的体重大概在六十公斤上下。
tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.
眼睛是人体重要的感觉器官。
yǎn jīng shì rén tǐ zhòng yào de gǎn jué qì guān.Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.
他最近在跑步,体重减了两公斤。
tā zuì jìn zài pǎo bù, tǐ zhòng jiǎn le liǎng gōng jīn.Dạo này anh ấy chạy bộ, cân nặng đã giảm hai cân.