体现【體現】
[tǐ xiàn] [体 现]
thể hiện; phản ánh; hiện thân
把内在品质具体表现出来
这体现了他的能力。
zhè tǐ xiàn le tā de néng lì.Điều này thể hiện năng lực của anh ấy.
这么快?具体的节省点主要体现在哪里?
zhè me kuài? jù tǐ de jié shěng diǎn zhǔ yào tǐ xiàn zài nǎ lǐ?Nhanh thế à? Điểm tiết kiệm cụ thể chủ yếu thể hiện ở đâu?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得运气不可能支撑你走到这一步,这是专业实力的体现。
yùn qì bù kě néng zhī chēng nǐ zǒu dào zhè yí bù, zhè shì zhuān yè shí lì de tǐ xiàn.May mắn không thể nâng đỡ cậu đi tới bước này, đây là sự thể hiện của thực lực chuyên môn.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…