出现【出現】
[chū xiàn] [出 现]
xuất hiện; phát sinh; nổi lên
人或事物显现、发生
这个问题出现了。
zhè ge wèn tí chū xiàn le.Vấn đề này đã xuất hiện rồi.
课本上一般不会出现这些词。
kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底生活里免不了会出现一些摩擦。
shēng huó lǐ miǎn bù liǎo huì chū xiàn yì xiē mó cā.Trong cuộc sống không thể tránh khỏi xuất hiện một số va chạm.
具体是哪个环节出现了偏差?
jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū xiàn le piān chā?Cụ thể là khâu nào đã xuất hiện sai lệch?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有