出门【出門】
[chū mén] [出 门]
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
离开家到外面去
外面下雨,别出门。
wài miàn xià yǔ, bié chū mén.Bên ngoài trời mưa, đừng ra ngoài.
嗯,我没带。出门时还没下雨。
èn, wǒ méi dài. chū mén shí hái méi xià yǔ.Ừ, mình không mang. Lúc ra khỏi nhà trời chưa mưa.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa天冷了,出门记得穿上厚袜子。
tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.
以后周一早上最好早点儿出门。
yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿