门【門】
[mén]
1.cổng; cửa; lượng từ: 扇 (shàn)
房屋或院落的出入口
门开了。
mén kāi le.Cửa mở rồi.
2.môn phái; trường phái
学术、宗教或技艺的派别
他们两人出自同门。
tā men liǎng rén chū zì tóng mén.Hai người họ xuất thân từ cùng một môn phái.
môn; khẩu; bộ
用于课程、技艺或大炮等
我学了三门外语。
wǒ xué le sān mén wài yǔ.Tôi đã học ba ngoại ngữ.
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能听到敲门声,他急忙跑去开门。
tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能