家园【家園】
[jiā yuán] [GIA 园]
nhà; quê hương
家乡、故乡或赖以生活的处所。
经过多年努力,村民们终于重建了美丽的家园。
jīng guò duō nián nǔ lì, cūn mín men zhōng yú chóng jiàn le měi lì de jiā yuán.Sau nhiều năm nỗ lực, người dân trong làng cuối cùng đã xây dựng lại quê hương tươi đẹp.
当然有。农业文明不仅是他们的退路,更是他们内心无法割舍的精神家园。
dāng rán yǒu. nóng yè wén míng bù jǐn shì tā men de tuì lù, gèng shì tā men nèi xīn wú fǎ gē shě de jīng shén jiā yuán.Tất nhiên là có ạ. Văn minh nông nghiệp không chỉ là đường lui của họ, mà còn là ngôi nhà tinh thần không thể cắt đứt trong lòng họ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20战争把繁华的家园变成了废墟。
zhàn zhēng bǎ fán huá de jiā yuán biàn chéng le fèi xū.Chiến tranh đã biến quê hương phồn hoa thành tàn tích.
好的,期待工作组的进展,我们愿同贵方共同守护好这片蔚蓝家园,下周磋商见!
hǎo de, qī dài gōng zuò zǔ de jìn zhǎn, wǒ men yuàn tóng guì fāng gòng tóng shǒu hù hǎo zhè piàn wèi lán jiā yuán, xià zhōu cuō shāng jiàn!Vâng, rất mong chờ tiến triển của tổ công tác, chúng tôi sẵn sàng cùng quý phương bảo vệ tốt ngôi nhà chung màu xanh này, hẹn gặp ở phiên tham vấn tuần tới!
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển