公园
[gōng yuán] [公 园]
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
供公众休闲的绿地场所
周末我们去公园吧。
zhōu mò wǒ men qù gōng yuán ba.Cuối tuần chúng mình đi công viên nhé.
个、座
好主意!我也很想去公园走走。
hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…公园的小池子旁边开满了鲜花。
gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.
我们去公园玩吧,天气很好。
wǒ men qù gōng yuán wán ba, tiān qì hěn hǎo.Chúng mình đi công viên chơi đi, thời tiết đẹp lắm.
Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng