XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

园林【園林】

[yuán lín] [园 林]

vườn; công viên; vườn cảnh

种植花木并建有亭台等的游憩区。

苏州的园林非常有名,每年有很多游客。

sū zhōu de yuán lín fēi cháng yǒu míng, měi nián yǒu hěn duō yóu kè.

Vườn cảnh ở Tô Châu rất nổi tiếng, mỗi năm có rất nhiều du khách.

王老师,重读《红楼梦》之后,我总觉得大观园不仅是一座园林,更是理想社会的缩影。

wáng lǎo shī, zhòng dú« hóng lóu mèng» zhī hòu, wǒ zǒng jué de dà guān yuán bù jǐn shì yí zuò yuán lín, gèng shì lǐ xiǎng shè huì de suō yǐng.

Thầy Vương, sau khi đọc lại Hồng Lâu Mộng, em luôn cảm thấy Đại Quan Viên không chỉ là một khu vườn mà còn là hình ảnh thu nhỏ của một xã hội lý tưởng.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

这座江南园林的布置别有一番风趣。

zhè zuò jiāng nán yuán lín de bù zhì bié yǒu yì fān fēng qù.

Bố cục của khu vườn Giang Nam này có một nét thú vị riêng.