林
[lín]
(dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)
真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?
zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了我们要用心呵护这片绿色森林。
wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.
依我看,咱们不如赴远郊深山参与植树造林,你意下如何?
yī wǒ kàn, zán men bù rú fù yuǎn jiāo shēn shān cān yù zhí shù zào lín, nǐ yì xià rú hé?Theo tôi thấy, chúng ta hay là đến vùng núi sâu ngoại thành tham gia trồng cây gây rừng, ý bạn thế nào?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…