丛林【叢林】
[cóng lín] [丛 林]
1.rừng rậm; bụi rậm; khu rừng
茂密的树林。
考察队小心翼翼地穿过了这片未开发的原始丛林。
kǎo chá duì xiǎo xīn yì yì dì chuān guo le zhè piàn wèi kāi fā de yuán shǐ cóng lín.Đoàn khảo sát cẩn thận băng qua khu rừng rậm nguyên sinh chưa được khai phá này.
2.chốn tùng lâm, chùa chiền Phật giáo
指僧众聚居修行的佛教大寺院。
这座千年丛林至今香火旺盛。
zhè zuò qiān nián cóng lín zhì jīn xiāng huǒ wàng shèng.Chốn tùng lâm nghìn năm này đến nay hương khói vẫn nghi ngút.
王老师,我认为文本通过空间隐喻揭示了个体在都市丛林中的精神异化。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi wén běn tōng guò kōng jiān yǐn yù jiē shì le gè tǐ zài dū shì cóng lín zhōng de jīng shén yì huà.Thầy Vương, em cho rằng văn bản thông qua ẩn dụ không gian đã vạch trần sự tha hóa tinh thần của cá nhân trong rừng rậm đô thị.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại这本小说讲述了一段惊险的丛林冒险。
zhè běn xiǎo shuō jiǎng shù le yí duàn jīng xiǎn de cóng lín mào xiǎn.Cuốn tiểu thuyết này kể về một chuyến phiêu lưu nghẹt thở trong rừng rậm.