森林
[sēn lín] [森 林]
rừng; lượng từ: 片 (piàn)
大片树木生长覆盖的地带
我们去森林散步。
wǒ men qù sēn lín sàn bù.Chúng tôi đi dạo trong rừng.
片
我们要用心呵护这片绿色森林。
wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.
狮子被称为森林里的百兽之王。
shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.
黑暗的森林里听不到任何声音。
hēi àn de sēn lín lǐ tīng bú dào rèn hé shēng yīn.Trong khu rừng tối tăm không nghe thấy bất kỳ âm thanh nào.