树林【樹林】
[shù lín] [树 林]
rừng; khóm cây; rừng rậm
成片生长的树木
我喜欢在树林里散步。
wǒ xǐ huan zài shù lín lǐ sàn bù.Tôi thích đi dạo trong rừng cây.
真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?
zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了那只豹在树林里快速抓捕猎物。
nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.
树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。
shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.