树叶【樹葉】
[shù yè] [树 叶]
lá cây
树上长的叶子
秋天到了,树叶变黄了。
qiū tiān dào le, shù yè biàn huáng le.Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng.
哈哈,你看花,我看树叶,各有各的好。
hā hā, nǐ kàn huā, wǒ kàn shù yè, gè yǒu gè de hǎo.Ha ha, bạn ngắm hoa, mình ngắm lá cây, mỗi mùa đều có cái hay riêng.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích阳光透过树叶在地上留下阴影。
yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.
嗯,都喜欢,树叶黄了,走在路上特别美。
èn, dōu xǐ huan, shù yè huáng le, zǒu zài lù shang tè bié měi.Ừm, đều thích cả, lá cây vàng rồi, đi trên đường thấy đẹp vô cùng.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích